別致
biệt trí
Hán Việt: biệt trí
Tổng quan
độc đáo; mới mẻ; khác thường; đặc biệt; kỳ lạ; mới lạ. kiểu dáng của máy thu thanh này thật độc đáo
新奇,跟寻常不同:这座楼房式样很~。
新奇,與眾不同。《紅樓夢》第五九回:「怪道人贊你的手巧,這頑意兒卻也別致。」也作「別緻」。
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 新奇,與眾不同。《紅樓夢》第五九回:「怪道人贊你的手巧,這頑意兒卻也別致。」也作「別緻」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 別緻, 别致[bie2 zhi4]
other
- Nguồn khác Mới lạ, khác hẳn sự thông thường