新奇
tân kì
Hán Việt: tân kì · Pinyin: xīn qí
Tổng quan
mới lạ | mới | độc đáo ới lạ. tân kì tân kì ☆Mới lạ.
Nghĩa
Việt
- Cihui mới lạ | mới | độc đáo ới lạ. tân kì tân kì ☆Mới lạ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 新鮮奇妙。南朝梁.劉勰《文心雕龍.體性》:「新奇者,擯古競今,危側趣詭者也。」《紅樓夢》第四八回:「原來這些格調規矩竟是末事,只要詞句新奇為上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 新鲜奇特,不常遇到以道言之,正不必求其新奇|告诉你们一些新奇的事儿。
Eng
- CC-CEDICT novel; new; exotic
- Cihui novel; new; exotic
ja
- JMdict novel|original|new