新奇

xīn qítân kì

Hán Việt: tân kì · Pinyin: xīn qí

Tổng quan

CƠ, KI tân kỳ; mới lạ. lần đầu anh ấy đến xí nghiệp, chỗ nào cũng cảm thấy mới lạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

新鲜奇特,不常遇到以道言之,正不必求其新奇, 告诉你们一些新奇的事儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

新鮮奇妙。南朝梁.劉勰《文心雕龍.體性》:「新奇者,擯古競今,危側趣詭者也。」《紅樓夢》第四八回:「原來這些格調規矩竟是末事,只要詞句新奇為上。」

Cấu tạo: 新 (tân) + 奇 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 新奇 xīnqí* s.v. strange; novel; new

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新鮮奇妙。南朝梁.劉勰《文心雕龍.體性》:「新奇者,擯古競今,危側趣詭者也。」《紅樓夢》第四八回:「原來這些格調規矩竟是末事,只要詞句新奇為上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新鲜奇特,不常遇到以道言之,正不必求其新奇, 告诉你们一些新奇的事儿。
  • Kaggle Zh-Vi newness

Eng

  • JMdict novel
  • JMdict original
  • JMdict new
  • Cihui novel; new; exotic

Đức

  • Handedict neuartig

ja

  • JMdict 新奇(しんき)

other

  • Nguồn khác Mới lạ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

別致 · 希奇 · 新颖 · 新鲜

Từ trái nghĩa

陈旧 · 陈腐