刨樹要尋根

bào thụ yếu tầm căn

Hán Việt: bào thụ yếu tầm căn

Tổng quan

Cấu tạo: (bào) + (thụ) + (yếu) + (tầm) + (căn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻出了問題要查問根由,追究底細。如:「所謂『刨樹要尋根』,整個事件應該詳加究查,不可草草了事。」

Eng

  • Cihui 刨樹要尋根 áoshù yào xúngēn id. inquire into the root of the matter