和蔼
hòa ái
Hán Việt: hòa ái · Pinyin: hé ǎi
Tổng quan
hoà nhã; dễ gần; nhã nhặn; điềm đạm; ôn hoà; ôn tồn. 和藹可親 hoà nhã dễ gần 慈祥和藹的笑容. nụ cười hiền từ
态度温和,容易接近~可亲丨慈祥~的笑容。
溫和的樣子。如:「他是個和藹可親的人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hiền lành
- Cihui tốt bụng
- Cihui nhã nhặn
- Tần suất từ hòa ái/họa ái: hòa ái/hoà nhã/dễ gần/nhã nhặn/điềm đạm/ôn hoà/ôn tồn; sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần vẻ thanh lịch, vẻ lịch sự, lòng tốt; sự tử tế, tính từ bi, tính nhân từ; tính độ lượng, tính khoan dung tính vui vẻ, tính dễ thương, sự dễ chịu, sự thú vị; hoà nhã; dễ gần; nhã nhặn; điềm đạm; ôn hoà; ôn tồn
- Biên soạn 和藹 é'ǎi s.v. kindly; affable; amiable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 溫和的樣子。如:「他是個和藹可親的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 态度温和,容易接近~可亲丨慈祥~的笑容。
- Kaggle Zh-Vi affability
Eng
- Cihui kindly; nice; amiable
- Tần suất từ 和藹 é'ǎi s.v. kindly; affable; amiable , ∼ de xiàoróng amiable smile
Đức
- Handedict liebenswürdig