利誘

lì yòu lợi dụ

Hán Việt: lợi dụ · Pinyin: lì yòu

Tổng quan

dùng lợi ích để dụ dỗ

Cấu tạo: (lợi) + (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng lợi ích để dụ dỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以財利誘惑他人。如:「君子不可以利誘。」宋.梅堯臣〈水邱於西湖得活鯽魚三尾見遺〉詩:「口且不爭甘,事亦難利誘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用利益引诱威逼~。

Eng

  • CC-CEDICT to use gain as a lure
  • Cihui 利誘 ìyòu v. lure by promise of gain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

引诱 · 诱惑

Từ trái nghĩa

威逼