別離
biệt li
Hán Việt: biệt li · Pinyin: bié lí
Tổng quan
chia tay | rời xa | ly biệt biệt ly; xa cách; ly biệt; chia cách; từ biệt; rời。離別。 別離了家鄉,踏上征途 từ biệt quê hương, lên đường đi xa
Nghĩa
Việt
- Cihui chia tay | rời xa | ly biệt biệt ly; xa cách; ly biệt; chia cách; từ biệt; rời。離別。 別離了家鄉,踏上征途 từ biệt quê hương, lên đường đi xa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分離,不能相聚。《楚辭.屈原.九歌.少司命》:「悲莫悲兮生別離,樂莫樂兮新相知。」《文選.古詩十九首.行行重行行》:「行行重行行,與君生別離。」也作「離別」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离别:~了家乡,踏上征途。
Eng
- CC-CEDICT to take leave of|to leave|separation
- Cihui to take leave of; to leave; separation
ja
- JMdict parting|separation