分袂

fēn mèi phân mệ

Hán Việt: phân mệ · Pinyin: fēn mèi

Tổng quan

rời xa nhau | chia tay ời vạt áo, ý nói chia tay. phân duệ phân duệ ☆Rời vạt áo, ý nói chia tay.

Cấu tạo: (phân) + (mệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời xa nhau | chia tay ời vạt áo, ý nói chia tay. phân duệ phân duệ ☆Rời vạt áo, ý nói chia tay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離別。唐.白居易〈答微之詠懷見寄〉詩:「分袂兩年勞夢寐,並床三宿話平生。」《文明小史》第四六回:「我們分袂在即,正要與軼公暢談,領教一切機宜,以免臨時竭蹶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉离别;分手。

Eng

  • CC-CEDICT to leave each other|to part company
  • Cihui to leave each other; to part company

ja

  • JMdict parting (from someone)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分手 · 分离 · 别离 · 折柳 · 离别