分袂
phân mệ
Hán Việt: phân mệ · Pinyin: fēn mèi
Tổng quan
ly biệt; chia tay
〈书〉离别; 分手。
離別。唐.白居易〈答微之詠懷見寄〉詩:「分袂兩年勞夢寐,並床三宿話平生。」《文明小史》第四六回:「我們分袂在即,正要與軼公暢談,領教一切機宜,以免臨時竭蹶。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Rời vạt áo, ý nói chia tay.; ời vạt áo, ý nói chia tay.; rời xa nhau , chia tay; ly biệt; chia tay; chia tay
- Biên soạn leave each other; part company; part
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離別。唐.白居易〈答微之詠懷見寄〉詩:「分袂兩年勞夢寐,並床三宿話平生。」《文明小史》第四六回:「我們分袂在即,正要與軼公暢談,領教一切機宜,以免臨時竭蹶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉离别; 分手。
Eng
- JMdict parting (from someone)
- Cihui to leave each other; to part company
- Tần suất từ v.o. <wr.> leave each other; part company; part
ja
- JMdict 分袂(ぶんべい)
other
- Nguồn khác Rời vạt áo, ý nói chia tay