折柳

zhé liǔ chiết liễu

Hán Việt: chiết liễu · Pinyin: zhé liǔ

Tổng quan

ẻ cành liễu. Chỉ sự chia tay. Đời Hán, khi chia tay, người ở lại thường bẻ cành liễu tặng cho người đi, làm roi ngựa. chiết liễu chiết liễu ☆Bẻ cành liễu. Chỉ sự chia tay. Đời Hán, khi chia tay, người ở lại thường bẻ cành liễu tặng cho người đi, làm roi ngựa.

Cấu tạo: (chiết) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ cành liễu. Chỉ sự chia tay. Đời Hán, khi chia tay, người ở lại thường bẻ cành liễu tặng cho người đi, làm roi ngựa. chiết liễu chiết liễu ☆Bẻ cành liễu. Chỉ sự chia tay. Đời Hán, khi chia tay, người ở lại thường bẻ cành liễu tặng cho người đi, làm roi ngựa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長安(今陝西省西安市)東有座灞橋,古人餞送友朋至此,常折柳贈別,以表達依依之情。見漢.無名氏《三輔黃圖.卷六.橋》。後用以借指送別或餞行。明.葉憲祖《易水寒》第三折:「謾向燕河還折柳。死別共生離,一旦休!」 2.樂曲名。屬橫吹曲。傳為漢朝張騫從西域傳入的摩訶兜勒曲,李延年因之作新聲二十八解而成,為軍樂。魏晉時古辭亡佚。南朝梁、陳以後多用為傷春懷別,思念遠人之辭。曲調憂傷悲涼。也稱為「折楊柳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉朝长安,凡送客至灞桥,常折柳枝相赠◇用来代指送别折柳赠相知; 古乐曲《折杨柳》,多为怀念之作此夜曲中闻《折柳》,何人不起故园情。
  • Tân Hoa Tự Điển ①汉朝长安,凡送客至灞桥,常折柳枝相赠◇用来代指送别折柳赠相知。②古乐曲《折杨柳》,多为怀念之作此夜曲中闻《折柳》,何人不起故园情。

Eng

  • Cihui 折柳 héliǔ* v.o. <wr.> send off a friend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分别 · 分袂 · 别离