抵達
để đạt
Hán Việt: để đạt · Pinyin: dǐ dá
Tổng quan
đến | đạt tới (một địa điểm)
Nghĩa
Việt
- Cihui đến | đạt tới (một địa điểm)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到達。如:「坐了三、四個小時的車,終於抵達了目的地。」《歧路燈》第七回:「一主兩僕,一班役,一車夫,一齊望大路趕赴京城。到了午刻,抵達稅亭所在。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 到达:~目的地。
Eng
- CC-CEDICT to arrive|to reach (a destination)
- Cihui to arrive; to reach (a destination)