制勝
chế thắng
Hán Việt: chế thắng · Pinyin: zhì shèng
Tổng quan
giành chiến thắng | chiếm ưu thế | đứng đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui chế thắng chế thắng ☆Sắp đặt mưu lược để vượt hơn người khác.
- Cihui giành chiến thắng | chiếm ưu thế | đứng đầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 制服別人而使自己得到勝利。《文選.揚雄.趙充國頌》:「料敵制勝,威謀靡亢,遂克西戎,還師于京。」《文選.任昉.為范尚書讓吏部封侯第一表》:「或制勝帷幄,或門人加親,或與時抑揚,或隱若敵國。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 制服对方以取胜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.制服对方以取胜。
Eng
- CC-CEDICT to win; to prevail; to come out on top
- Cihui 制勝 zhìshèng* v. get the upper hand; subdue
ja
- JMdict victory|championship