刺傷
thứ thương
Hán Việt: thứ thương · Pinyin: cì shāng
Tổng quan
đâm bị thương
1.被尖銳器物所傷。如:「縫衣服時要小心,不要被針刺傷。」 2.形容內心受到打擊。如:「雖是無心的話,卻深深刺傷了他的心。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đâm
- Google Alex v6 tổn thương
- VietPhrases đâm bị thương
- Tần suất từ đâm bị thương
- Tần suất từ đâm dao găm; máu đông, (thơ ca) máu, húc (bằng sừng), đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm), vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...), mảnh đất chéo, doi đất, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...) sự châm, sự chích, sự chọc, cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói, sự đánh dấu, sự chấm câu (trên giấy, bản đồ...) sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm, (nghĩa bóng) điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm, (từ lóng) sự cố gắng; sự làm thử, điều vu khống; sự nói xấu sau lưng, đòn ngầm, nhát đâm sau lưng, đâm (ai) bằng dao găm…
- Biên soạn r.v. stab
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.被尖銳器物所傷。如:「縫衣服時要小心,不要被針刺傷。」 2.形容內心受到打擊。如:「雖是無心的話,卻深深刺傷了他的心。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi gore
Eng
- JMdict stab
- JMdict puncture wound
- Cihui to stab
- Tần suất từ r.v. stab
ja
- JMdict 刺傷(ししょう)