刻画
khắc họa
Hán Việt: khắc họa · Pinyin: kè huà
Tổng quan
khắc; vẽ. không được vẽ lên những kiến trúc cổ.; khắc hoạ (dùng từ ngữ hay các thủ pháp nghệ thuật để thể hiện tính cách nhân vật, hình tượng nhân vật). Lỗ Tấn đã khắc hoạ thành công hình tượng AQ
①刻或画不得在古建筑物上~。②用文字描写或用其他艺术手段表现(人物的形象、性格)~入微ㄧ鲁迅先生成功地~了阿q这个形象。
1.雕刻繪畫。《韓非子.詭使》:「而綦組錦繡,刻畫為末作者富。」《後漢書.卷四九.王符傳》:「或刻畫好繒,以書祝辭。」也作「刻劃」。 2.仔細描摹、描繪。唐.杜甫〈白鹽山〉詩:「詞人取佳句,刻畫竟誰傳。」宋.蘇軾〈歐陽少師令賦所蓄石屏〉詩:「含風偃蹇得真態,刻畫始信天有工。」也作「刻劃」。
Nghĩa
Việt
- Cihui khắc họa
- Tần suất từ vẽ, tả, miêu tả; khắc hoạch/khắc họa: khắc/vẽ/khắc hoạ; vẽ; khắc hoạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雕刻繪畫。《韓非子.詭使》:「而綦組錦繡,刻畫為末作者富。」《後漢書.卷四九.王符傳》:「或刻畫好繒,以書祝辭。」也作「刻劃」。 2.仔細描摹、描繪。唐.杜甫〈白鹽山〉詩:「詞人取佳句,刻畫竟誰傳。」宋.蘇軾〈歐陽少師令賦所蓄石屏〉詩:「含風偃蹇得真態,刻畫始信天有工。」也作「刻劃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①刻或画不得在古建筑物上~。②用文字描写或用其他艺术手段表现(人物的形象、性格)~入微ㄧ鲁迅先生成功地~了阿q这个形象。
- Kaggle Zh-Vi depict
Eng
- Cihui to portray
- Tần suất từ to portray
Đức
- Handedict malen, porträtieren