削减

xuē jiǎntước giảm

Hán Việt: tước giảm · Pinyin: xuē jiǎn

Tổng quan

cắt giảm. cắt giảm những chi tiêu không cần thiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.减少。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

裁減。如:「為求財務收支平衡,只得削減人事費用。」

Cấu tạo: 削 (tước) + 減 (giảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm
  • Cihui bớt
  • Tần suất từ cái rìu, giải quyết được một vấn đề khó khăn, (thông tục) bị thải hồi, bị đuổi học (học sinh...), bị (bạn...) bỏ rơi, rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì, (xem) grind, (xem) root, liều cho đến cùng; đâm lao theo lao, chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu, (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...) cái rìu, giải quyết được một vấn đề khó khăn, (thông tục) bị thải hồi, bị đuổi học (học sinh...), bị (bạn...) bỏ rơi, rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì, (xem) grind, (xem) root, liều cho đến cùng; đâm lao theo lao, chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu…
  • Biên soạn 削減 uējiǎn* v. cut down; reduce

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裁減。如:「為求財務收支平衡,只得削減人事費用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.减少。
  • Kaggle Zh-Vi ax

Eng

  • JMdict cut
  • JMdict reduction
  • JMdict curtailment
  • Cihui to cut down; to reduce; to lower
  • Tần suất từ 削減 uējiǎn* v. cut down; reduce , Wǒmen yào ∼ kāizhī. We need to reduce our expenses

Đức

  • Handedict verringern

ja

  • JMdict 削減(さくげん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

减少 · 裁减

Từ trái nghĩa

增加 · 增添