削足適履

xuē zú shì lǚ tước túc thích lí

Hán Việt: tước túc thích lí · Pinyin: xuē zú shì lǚ

Tổng quan

cắt chân cho vừa giày (thành ngữ) | ép cái gì đó cho vừa (như giường tra tấn Procrustes) | giải pháp không thực tế hoặc không tinh tế

Cấu tạo: (tước) + (túc) + (thích) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt chân cho vừa giày (thành ngữ) | ép cái gì đó cho vừa (như giường tra tấn Procrustes) | giải pháp không thực tế hoặc không tinh tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 履,鞋。削足適履意指鞋小腳大,故將腳削小以適應鞋的尺寸。語本《淮南子.說林》:「夫所以養而害所養,譬猶削足而適履,殺頭而便冠。」比喻勉強遷就,拘泥舊例而不知變通。如:「擷取他人經驗時,應視自己的需求靈活運用,不可削足適履。」也作「刻足適屨」、「截趾適屨」、「削趾適屨」、「削足就履」、「刖趾適屨」、「刖足適屨」。

Eng

  • CC-CEDICT to cut the feet to fit the shoes (idiom); to force sth to fit (as to a Procrustean bed)|impractical or inelegant solution
  • Cihui 削足適履 uēzúshìlǚ f.e. make sb.fit on the Procrustean bed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

因噎废食