因噎廢食

yīn yē fèi shí nhân ế phế thực

Hán Việt: nhân ế phế thực · Pinyin: yīn yē fèi shí

Tổng quan

nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ) | nghĩa bóng: giận quá mất khôn | tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ

Cấu tạo: (nhân) + (ế) + (phế) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ) | nghĩa bóng: giận quá mất khôn | tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是说,因为有人吃饭噎死了,就想让天下人都不吃饭,这太荒谬了。比喻要做的事情由于出了点小毛病或怕出问题就索性不去干。
  • Tân Hoa Tự Điển 因为吃东西噎住就停止进食。比喻做事出了点问题就停止不干了同学搞实验,会产生某些问题,但决不能因噎废食,因此而废除实验课。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not eating for fear of choking (idiom); fig. to cut off one's nose to spite one's face|to avoid sth essential because of a slight risk
  • Cihui 因噎廢食 īnyēfèishí f.e. give up at the slightest obstacle | Cuōzhé shì nánmiǎn de, wǒmen bù gāi ∼. Setback is hard to avoid and we shouldn't give up at the slightest obstacle.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

削足适履 · 因小失大

Từ trái nghĩa

百折不挠