削髮披緇
tước phát phi truy
Hán Việt: tước phát phi truy · Pinyin: xuē fà pī zī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剃去頭髮,披上緇衣出家為僧或為尼。《儒林外史》第八回:「王惠另覓了船入到太湖,自此更姓改名,削髮披緇去了。」
Eng
- Cihui 削髮披緇 uēfàpīzī f.e. shave one's head and become a monk