剋日

kè rì khắc nhật

Hán Việt: khắc nhật · Pinyin: kè rì

Tổng quan

ấn định ngày | đặt khung thời gian | trong thời hạn nhất định

Cấu tạo: (khắc) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn định ngày | đặt khung thời gian | trong thời hạn nhất định
  • Cihui kỳ kạn; hạn định; ngày。剋期。也作刻日。 剋日動工。 ngày khởi công.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 限定日期。《晉書.卷三四.羊祜傳》:「每與吳人交兵,剋日方戰,不為掩襲之計。」《三國演義》第七回:「安排戰船,多裝軍器糧草,大船裝載戰馬,剋日興師。」也作「克日」、「刻日」。

Eng

  • Cihui to set a date/to set a time frame/within a certain time limit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

即日 · 指日 · 限期