前仆後繼

qián pū hòu jì tiền phó hậu kế

Hán Việt: tiền phó hậu kế · Pinyin: qián pū hòu jì

Tổng quan

người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ) | xông pha thay thế đồng đội đã ngã | xông lên từng đợt từng đợt

Cấu tạo: (tiền) + (phó) + (hậu) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ) | xông pha thay thế đồng đội đã ngã | xông lên từng đợt từng đợt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仆:倒下;继:接着,跟上。前面的倒下了,后面的紧跟上去。形容斗争的英勇壮烈。
  • Tân Hoa Tự Điển 前面的人倒下来,后面的人继续冲上前去。形容后继有人,不怕牺牲,勇往直前革命志士前仆后继,用鲜血和生命给我们换来了今天的美好生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 仆倒下;继接着,跟上。前面的倒下了,后面的紧跟上去。形容斗争的英勇壮烈。

Eng

  • CC-CEDICT one falls, the next follows (idiom); stepping into the breach to replace fallen comrades|advancing wave upon wave
  • Cihui 前仆后繼 iánpūhòujì f.e. behind the fallen is a column of successors

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前赴后继