前赴後繼
tiền phó hậu kế
Hán Việt: tiền phó hậu kế · Pinyin: qián fù hòu jì
Tổng quan
tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 前面的冲上去了,后面的紧跟上来。形容不断投入战斗,奋勇冲杀向前。
- Tân Hoa Tự Điển 1.前面的人冲上去﹐后面的人紧跟上。形容英勇斗争﹐勇往直前。
Eng
- CC-CEDICT to advance dauntlessly in wave upon wave (idiom)
- Cihui 前赴後繼 iánfùhòujì f.e. advance wave upon wave