前仆後繼

qián pū hòu jì tiền phó hậu kế

Hán Việt: tiền phó hậu kế · Pinyin: qián pū hòu jì

Tổng quan

người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ) | xông pha thay thế đồng đội đã ngã | xông lên từng đợt từng đợt

Cấu tạo: (tiền) + (phó) + (hậu) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ) | xông pha thay thế đồng đội đã ngã | xông lên từng đợt từng đợt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作戰時前面的人倒下,後面的繼續往前衝。形容不怕犧牲,奮勇向前。《清史稿.卷四一三.曾國荃傳》:「賊環攻六晝夜,彭毓橘等乘其乏出擊,破賊營四。賊悉向東路,填壕而進,前仆後繼。」也作「前仆後起」。

Eng

  • CC-CEDICT one falls, the next follows (idiom); stepping into the breach to replace fallen comrades|advancing wave upon wave
  • Cihui 前仆后繼 iánpūhòujì f.e. behind the fallen is a column of successors

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前赴后继