前呼后应

qián hū hòu yìngtiền hô hậu ứng

Hán Việt: tiền hô hậu ứng · Pinyin: qián hū hòu yìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容尊貴者出行時,隨從眾多,聲勢浩大的排場。如:「古時大官出巡,出動大批人馬,前呼後應的,好不威風。」

Cấu tạo: 前 (tiền) + 呼 (hô) + 後 (hậu) + 應 (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trước hô sau ứng
  • Biên soạn 前呼後應 iánhūhòuyìng f.e. take concerted action

Eng

  • Cihui 前呼後應 iánhūhòuyìng f.e. take concerted action
  • Tần suất từ 前呼後應 iánhūhòuyìng f.e. take concerted action

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一呼百诺 · 前呼后拥