前呼後應

qián hū hòu yìng tiền hô hậu ứng

Hán Việt: tiền hô hậu ứng · Pinyin: qián hū hòu yìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiền) + (hô) + (hậu) + (ứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容尊貴者出行時,隨從眾多,聲勢浩大的排場。如:「古時大官出巡,出動大批人馬,前呼後應的,好不威風。」

Eng

  • Cihui 前呼後應 iánhūhòuyìng f.e. take concerted action

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一呼百诺 · 前呼后拥