前度劉郎

qián dù liú láng tiền độ lưu lang

Hán Việt: tiền độ lưu lang · Pinyin: qián dù liú láng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiền) + (độ) + (lưu) + (lang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東漢永平年間,劉晨、阮肇在天台山遇仙人,還鄉後二人於太康年間重入天台山的故事。見南朝宋.劉義慶〈幽明錄〉。後稱去而復來的人為「前度劉郎」。唐.劉禹錫〈再遊玄都觀〉詩:「種桃道士歸何處?前度劉郎今又來。」《兒女英雄傳》第二八回:「安公子是前度劉郎,何小姐是司空見慣,倒也用不著十分羞澀,便舉案齊眉,同吃了一頓飯。」

Eng

  • Cihui 前度劉郎 iándùliúláng id. a person who revisits a place

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

再作冯妇