前所未有
tiền sở vị hữu
Hán Việt: tiền sở vị hữu · Pinyin: qián suǒ wèi yǒu
Tổng quan
chưa từng có
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa từng có
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以前所沒有過的。宋.徐度《卻掃編.卷下》:「國朝不歷真相而為相者凡七人……而鄧樞密洵武真以少保領院而不兼節鉞,前所未有也。」《鏡花緣》第八四回:「如此好令,真是酒席筳前所未有的,妹子恭逢其盛,能不浮一大白!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从来没有过的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.历史上从来没有过。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) unprecedented
- Cihui 前所未有 iánsuǒwèiyǒu f.e. unprecedented; hitherto unknown