前言不答後語

qián yán bù dā hòu yǔ tiền ngôn bất đáp hậu ngữ

Hán Việt: tiền ngôn bất đáp hậu ngữ · Pinyin: qián yán bù dā hòu yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tiền) + (ngôn) + (bất) + (đáp) + (hậu) + (ngữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言辭前後矛盾,無法自圓其說。《紅樓夢》第五四回:「怎麼這些書上,凡有這樣的事,就只小姐和緊跟的一個丫鬟?你們白想想,那些人都是管什麼的!可是前言不答後語。」