前車之覆,後車之鑒
Pinyin: qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn
Tổng quan
nghĩa đen: xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ) | nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước | học từ sai lầm quá khứ | một lần bị cắn, hai lần sợ
Cấu tạo: 前 (tiền) + 車 (xa) + 之 (chi) + 覆 (phúc) + , + 後 (hậu) + 車 (xa) + 之 (chi) + 鑒 (giám)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ) | nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước | học từ sai lầm quá khứ | một lần bị cắn, hai lần sợ
Eng
- CC-CEDICT lit. the cart in front overturns, a warning to the following cart (idiom); fig. draw lesson from the failure of one's predecessor|learn from past mistake|once bitten twice shy
- Cihui lit. the cart in front overturns, a warning to the following cart (idiom); fig. draw lesson from the failure of one's predecessor; learn from past mistake; once bitten twice shy