前途有望的

tiền đồ hữu vọng đích

Hán Việt: tiền đồ hữu vọng đích

Tổng quan

chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật, có thể, thích hợp, đúng với, có vẻ có năng lực, có thể, chắc đầy hứa hẹn, đầy triển vọng

Cấu tạo: (tiền) + (đồ) + (hữu) + (vọng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật, có thể, thích hợp, đúng với, có vẻ có năng lực, có thể, chắc đầy hứa hẹn, đầy triển vọng