剜肉補瘡

wān ròu bǔ chuāng oan nhục bổ sang

Hán Việt: oan nhục bổ sang · Pinyin: wān ròu bǔ chuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (oan) + (nhục) + (bổ) + (sang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剜:用刀挖去。挖下身上的好肉来补伤口。比喻只顾眼前,用有害的方法来救急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"剜肉医疮"。 2.语本唐聂夷中《伤田家》诗"二月卖新丝,五月粜新谷。医得眼前疮,剜却心头肉。"后因以"剜肉补疮"或"剜肉医疮"比喻用有害的手段救眼前之急,不暇顾及后果。
  • Tân Hoa Tự Điển 剜用刀挖去。挖下身上的好肉来补伤口。比喻只顾眼前,用有害的方法来救急。

Eng

  • Cihui 剜肉補瘡 ānròubǔchuāng id. resort to a remedy worse than the ailment; rob Peter to pay Paul

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

饮鸩止渴