剜肉補瘡

wān ròu bǔ chuāng oan nhục bổ sang

Hán Việt: oan nhục bổ sang · Pinyin: wān ròu bǔ chuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (oan) + (nhục) + (bổ) + (sang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻用有害的方法濟急,而不顧後果。參見「剜肉醫瘡」條。《二刻拍案驚奇》卷一五:「江老兒是老實人,若我不允女兒之事,他又剜肉補瘡,別尋道路謝我,反為不美。」

Eng

  • Cihui 剜肉補瘡 ānròubǔchuāng id. resort to a remedy worse than the ailment; rob Peter to pay Paul

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

饮鸩止渴