剜肉醫瘡

wān ròu yī chuāng oan nhục y sang

Hán Việt: oan nhục y sang · Pinyin: wān ròu yī chuāng

Tổng quan

giật gấu vá vai: giật đầu cá, vá đầu tôm

Cấu tạo: (oan) + (nhục) + (y) + (sang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giật gấu vá vai: giật đầu cá, vá đầu tôm
  • Cihui giật gấu vá vai; giật đầu cá, vá đầu tôm (ví với chỉ tính lợi trước mắt, dùng cách có hại để cấp cứu)。比喻只顧眼前,用有害的方法來救急。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指農家為了繳稅,忍痛把未抽的絲和未收的穀預先以賤價賣掉,就好像為了醫治瘡口,而挖掉一塊好肉。語本唐.聶夷中〈詠田家〉詩:「二月賣新絲,五月糶新穀;醫得眼前瘡,剜卻心頭肉。」後比喻用有害的方法濟急,而不顧後果。如:「政府施政的眼光要長遠,絕不可剜肉醫瘡。」也作「療瘡剜肉」、「挖肉補瘡」、「剜肉補瘡」。

Eng

  • Cihui 剜肉醫瘡 ānròuyīchuāng id. rob Peter to pay Paul

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牵萝补屋 · 饮鸩止渴