牽蘿補屋

qiān luó bǔ wū khiên la bổ ốc

Hán Việt: khiên la bổ ốc · Pinyin: qiān luó bǔ wū

Tổng quan

Cấu tạo: (khiên) + (la) + (bổ) + (ốc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萝:女萝,植物名。拿藤萝补房屋的漏洞。比喻生活贫困,挪东补西。后多比喻将就凑合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐杜甫《佳人》诗"侍婢卖珠回,牵萝补茅屋。"谓牵拉萝藤补房子的漏洞◇以"牵萝补屋"形容生活困难或勉强应付。
  • Tân Hoa Tự Điển 萝女萝,植物名。拿藤萝补房屋的漏洞。比喻生活贫困,挪东补西◇多比喻将就凑合。

Eng

  • Cihui 牽蘿補屋 iānluóbǔwū f.e. 1. be in financial straits 2. be of no help

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剜肉医疮