副省級城市

fù shěng jí chéng shì phó tỉnh cấp thành thị

Hán Việt: phó tỉnh cấp thành thị · Pinyin: fù shěng jí chéng shì

Tổng quan

thành phố phó tỉnh cấp (có địa vị kinh tế độc lập trong một tỉnh)

Cấu tạo: (phó) + (tỉnh) + (cấp) + (thành) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố phó tỉnh cấp (có địa vị kinh tế độc lập trong một tỉnh)

Eng

  • CC-CEDICT subprovincial city (having independent economic status within a province)
  • Cihui subprovincial city (having independent economic status within a province)