割傷

gē shāngcát thương

Hán Việt: cát thương · Pinyin: gē shāng

Tổng quan

rạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

受銳利的物體切割而受傷。如:「他不小心被刀子割傷,急忙用藥消毒傷口。」

Cấu tạo: 割 (cát) + 傷 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt
  • Cihui vết rạch
  • Cihui vết cắt
  • Tần suất từ sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ, sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt, vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...), kiểu cắt, kiểu may, (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng, nhánh đường xe lửa; kênh đào, bản khắc gỗ ((cũng) wood cut), lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm, sự phớt lờ, (sân khấu) khe hở để kéo phông, sự hơn một bậc, lối đi tắt, cuộc đánh giáp lá cà, rút thăm, (xem) jib, cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm, chia cắt, cắt đứt, cắt nhau, gặp nhau, giao…
  • Biên soạn gash

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受銳利的物體切割而受傷。如:「他不小心被刀子割傷,急忙用藥消毒傷口。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cut

Eng

  • Cihui to gash; to cut; gash; cut
  • Tần suất từ n. gash

Đức

  • Handedict Schrägstrich, Schmarre (S, EDV)

Từ liên quan

Gần nghĩa

傷亡 · 傷人 · 傷俘 · 伤兵 · 傷別 · 傷勢 · 傷口 · 傷號