劇情

jù qíngkịch tình

Hán Việt: kịch tình · Pinyin: jù qíng

Tổng quan

nội dung vở kịch; tình tiết vở kịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

戏剧、影视剧的的情节:~介绍丨~起伏多变。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戲劇中的情節。如:「這齣戲的劇情很感人,使不少觀眾掉淚。」

Cấu tạo: 劇 (kịch) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cốt truyện
  • Cihui phim chính kịch (thể loại)
  • Tần suất từ kịch tình: nội dung vở kịch/tình tiết vở kịch; ruột, (số nhiều) ruột, lòng (thú vật), sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng, (số nhiều) (thông tục) cái bụng, cái thùng chứa (tượng trưng cho sự tham ăn, tham uống), (số nhiều) (thông tục) nội dung chính, phần có giá trị (của cái gì), dây ruột mèo (dùng cho đàn viôlông); dây cước (để câu cá); chỉ khâu vết mổ, đường hẻm nhỏ; cửa hẹp (sông, biển), moi ruột (một con vật), phá huỷ bên trong, rút ruột, rút gan; rút hết tinh tuý (một cuốn sách), tọng, nốc cho đầy; tình tiết vở kịch
  • Biên soạn 劇情 jùqíng* n. story line; plot

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇中的情節。如:「這齣戲的劇情很感人,使不少觀眾掉淚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏剧、影视剧的的情节:~介绍丨~起伏多变。
  • Kaggle Zh-Vi gut

Eng

  • Cihui story line; plot; drama (genre)
  • Tần suất từ story line; plot; drama (genre)

Đức

  • Handedict Handlung (Oper, Aufführung usw.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧务 · 劇變 · 劇團 · 劇場 · 劇壇 · 劇增 · 劇本 · 劇毒