劈頭蓋臉

pī tóu gài liǎn phách đầu cái kiểm

Hán Việt: phách đầu cái kiểm · Pinyin: pī tóu gài liǎn

Tổng quan

nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ) | nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.) | đổ xuống như trút nước

Cấu tạo: (phách) + (đầu) + (cái) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ) | nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.) | đổ xuống như trút nước

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劈:正对着,冲着;盖:压。正对着头和脸盖下来。形容(打击、冲击、批评等)来势很猛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹劈头劈脸。
  • Tân Hoa Tự Điển 劈正对着,冲着;盖压。正对着头和脸盖下来。形容(打击、冲击、批评等)来势很猛。

Eng

  • CC-CEDICT lit. splitting the head and covering the face (idiom); fig. pelting (with rain etc)|showering down
  • Cihui 劈頭蓋臉 ītóugàiliǎn f.e. right in the face

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

没头没脑