劈拉做響的

phách lạp tố hưởng đích

Hán Việt: phách lạp tố hưởng đích

Tổng quan

gắt gỏng, cắn cảu, (thông tục) gay gắt, đốp chát, (thông tục) sinh động, đầy sinh khí (văn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, mạnh mẽ, (thông tục) làm mau lên

Cấu tạo: (phách) + (lạp) + (tố) + (hưởng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắt gỏng, cắn cảu, (thông tục) gay gắt, đốp chát, (thông tục) sinh động, đầy sinh khí (văn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, mạnh mẽ, (thông tục) làm mau lên