劈脸

pī liǎnphách kiểm

Hán Việt: phách kiểm · Pinyin: pī liǎn

Tổng quan

LIỂM, LIỄM đúng ngay vào mặt; đâm thẳng vào mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.正对着脸; 迎面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

朝著臉、正對著面。《水滸傳》第三八回:「李逵聽了,便把魚汁劈臉潑將去,淋那酒保一身。」也作「匹面」、「劈面」。

Cấu tạo: 劈 (phách) + 臉 (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay vào mặt
  • Tần suất từ đâm thẳng vào mặt
  • Biên soạn right in the face

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝著臉、正對著面。《水滸傳》第三八回:「李逵聽了,便把魚汁劈臉潑將去,淋那酒保一身。」也作「匹面」、「劈面」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.正对着脸; 迎面。

Eng

  • Cihui right in the face
  • Tần suất từ adv. right in the face

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劈头 · 对面 · 迎面