劈头

pī tóuphách đầu

Hán Việt: phách đầu · Pinyin: pī tóu

Tổng quan

húc đầu; nhắm đầu vào; trực tiếp; ngay. vào đến cửa, đụng ngay lão Vương từ trong đi ra.; mở đầu; khởi đầu. anh ấy vừa đi vào, thì câu đầu tiên hỏi thí nghiệm đã thành công chưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

①当头; 迎头劈头便打, 劈头碰见他从门外撞进来。②开头劈头就问, 劈头一句话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.當頭、正對著頭。《清平山堂話本.楊溫攔路虎傳》:「那楊承局一棒,劈頭便打下來。」元.無名氏《抱妝盒》第四折:「敢可便抱定妝盒,背卻宮娥,疾行前去,不防他劉太后劈頭相遇。」也作「匹頭」、「匹頭裡」、「疋先裡」。 2.開始。《朱子語類.卷八三.春秋.經》:「問:『以先生之高明,看如何難?』曰:『劈頭一個「王正月」,便說不去。』」也作「匹頭」、「劈頭子」、「劈初頭」。

Cấu tạo: 劈 (phách) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhắm đầu vào; trực tiếp; ngay; mở đầu; khởi đầu
  • Biên soạn 劈頭 pītóu* adv. 1. abruptly; rudely (of speech) 2. right on the head/face 3. at the very start

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當頭、正對著頭。《清平山堂話本.楊溫攔路虎傳》:「那楊承局一棒,劈頭便打下來。」元.無名氏《抱妝盒》第四折:「敢可便抱定妝盒,背卻宮娥,疾行前去,不防他劉太后劈頭相遇。」也作「匹頭」、「匹頭裡」、「疋先裡」。 2.開始。《朱子語類.卷八三.春秋.經》:「問:『以先生之高明,看如何難?』曰:『劈頭一個「王正月」,便說不去。』」也作「匹頭」、「劈頭子」、「劈初頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①当头; 迎头劈头便打, 劈头碰见他从门外撞进来。②开头劈头就问, 劈头一句话。

Eng

  • JMdict beginning
  • JMdict outset
  • JMdict opening
  • JMdict start
  • Cihui 劈頭 pītóu* adv. 1. abruptly; rudely (of speech) 2. right on the head/face 3. at the very start
  • Tần suất từ 劈頭 pītóu* adv. 1. abruptly; rudely (of speech) 2. right on the head/face 3. at the very start

ja

  • JMdict 劈頭(へきとう)

other

  • Nguồn khác Mở đầu. Bắt đầu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劈头劈脸 · 劈脸 · 劈面 · 开头