劈頭

pī tóu phách đầu

Hán Việt: phách đầu · Pinyin: pī tóu

Tổng quan

ngay lập tức | ngay từ đầu | ngay trúng đầu | ngay vào mặt

Cấu tạo: (phách) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay lập tức | ngay từ đầu | ngay trúng đầu | ngay vào mặt
  • Cihui phách đầu phách đầu ☆Mở đầu. Bắt đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當頭、正對著頭。《清平山堂話本.楊溫攔路虎傳》:「那楊承局一棒,劈頭便打下來。」元.無名氏《抱妝盒》第四折:「敢可便抱定妝盒,背卻宮娥,疾行前去,不防他劉太后劈頭相遇。」也作「匹頭」、「匹頭裡」、「疋先裡」。 2.開始。《朱子語類.卷八三.春秋.經》:「問:『以先生之高明,看如何難?』曰:『劈頭一個「王正月」,便說不去。』」也作「匹頭」、「劈頭子」、「劈初頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当头;迎头劈头便打|劈头碰见他从门外撞进来; 开头劈头就问|劈头一句话。
  • Tân Hoa Tự Điển ①当头;迎头劈头便打|劈头碰见他从门外撞进来。②开头劈头就问|劈头一句话。

Eng

  • CC-CEDICT straight away; right off the bat|right on the head; right in the face
  • Cihui 劈頭 pītóu* adv. 1. abruptly; rudely (of speech) 2. right on the head/face 3. at the very start

ja

  • JMdict beginning|outset|opening|start

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劈头劈脸 · 劈脸 · 劈面 · 开头