對面

duì miàn đối diện

Hán Việt: đối diện · Pinyin: duì miàn

Tổng quan

(ngồi) đối diện | bên kia (đường) | trực tiếp phía trước | đối mặt

Cấu tạo: (đối) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngồi) đối diện | bên kia (đường) | trực tiếp phía trước | đối mặt
  • Cihui đối diện đối diện ☆Ngó mặt nhau. Hướng mặt vào nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面對面。即當面。比喻切近。《新唐書.卷九六.房玄齡傳》:「每為吾兒陳事,千里外猶對面語。」《紅樓夢》第五七回:「方纔對面說話你尚走開,這會子如何又來挨我坐著?」 2.相對的一面。《紅樓夢》第六三回:「襲人見芳官醉的很,恐鬧他唾酒,只得輕輕起來,就將芳官扶在寶玉之側,由他睡了。自己卻在對面榻上倒下。」 3.迎面。《儒林外史》第三四回:「走了幾天,將到盧溝橋,只見對面一個人,騎了騾子來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);对过儿:他家就在我家~;正前方:~来了一个人;(~儿);面对面:这事儿得他们本人~儿谈。

Eng

  • CC-CEDICT (sitting) opposite|across (the street)|directly in front|to be face to face
  • Cihui (sitting) opposite; across (the street); directly in front; to be face to face

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劈头劈脸 · 劈脸 · 劈面 · 当面 · 迎面