劈面

pī miànphách diện

Hán Việt: phách diện · Pinyin: pī miàn

Tổng quan

đúng ngay vào mặt; đâm thẳng vào mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①用刀割划面部。古代北方某些少数民族的风俗,以此来表示哀痛夷人,在京及归,闻怿之丧,为之劈面者数百人。②迎面劈面而来。也形容风冷如割十月霜风还劈面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

朝著臉、正對著面。宋.鄧肅〈臨江仙.夜飲不知更漏永〉詞:「檀郎欲起趁春狂,佳人嗔不語,劈面噀丁香。」元.楊梓《霍光鬼諫》第三折:「將霍山纏住拘,將霍禹劈面毆。」也作「匹面」、「劈臉」。

Cấu tạo: 劈 (phách) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ PHÁCH DIỆN Ngay mặt, nhắm ngay mặt. ĐSNL ghi: 拈果子劈面便掷。 Cầm trái cây nhắm vào mặt liền ném.; ngay vào mặt; đúng ngay vào mặt; đâm thẳng vào mặt; đâm thẳng vào mặt
  • Biên soạn 劈面 pīmiàn adv. <coll.> face to face; head on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝著臉、正對著面。宋.鄧肅〈臨江仙.夜飲不知更漏永〉詞:「檀郎欲起趁春狂,佳人嗔不語,劈面噀丁香。」元.楊梓《霍光鬼諫》第三折:「將霍山纏住拘,將霍禹劈面毆。」也作「匹面」、「劈臉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①用刀割划面部。古代北方某些少数民族的风俗,以此来表示哀痛夷人,在京及归,闻怿之丧,为之劈面者数百人。②迎面劈面而来。也形容风冷如割十月霜风还劈面。

Eng

  • Cihui right in the face
  • Tần suất từ 劈面 pīmiàn adv. <coll.> face to face; head on

other

  • Nguồn khác nhắm ngay mặt
  • Nguồn khác ĐSNL ghi: 拈果子劈面便掷。 Cầm trái cây nhắm vào mặt liền ném

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劈头 · 对面 · 迎面