劈頭蓋臉
phách đầu cái kiểm
Hán Việt: phách đầu cái kiểm · Pinyin: pī tóu gài liǎn
Tổng quan
nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ) | nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.) | đổ xuống như trút nước
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ) | nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.) | đổ xuống như trút nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 朝著頭和臉。如:「一見到他,即被劈頭蓋臉的訓了一頓。」也作「劈頭蓋腦」。
Eng
- CC-CEDICT lit. splitting the head and covering the face (idiom); fig. pelting (with rain etc)|showering down
- Cihui 劈頭蓋臉 ītóugàiliǎn f.e. right in the face