劍拔弩張

jiàn bá nǔ zhāng kiếm bạt nỗ trương

Hán Việt: kiếm bạt nỗ trương · Pinyin: jiàn bá nǔ zhāng

Tổng quan

nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ) | nghĩa bóng: trạng thái thù địch | căng như dây đàn

Cấu tạo: (kiếm) + (bạt) + (nỗ) + (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ) | nghĩa bóng: trạng thái thù địch | căng như dây đàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容書法筆力雄健。南朝梁.袁昂〈古今書評〉:「韋誕書如龍威虎振,劍拔弩張。」後亦形容情勢緊張或聲勢逼人。如:「由於雙方互不讓步,終至演變成劍拔弩張的緊張局面。」也作「弩張劍拔」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. with swords drawn and bows bent (idiom); fig. a state of mutual hostility|at daggers drawn
  • Cihui 劍拔弩張 iànbánǔzhāng id. at daggers drawn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一触即发