力所能及
lực sở năng cập
Hán Việt: lực sở năng cập · Pinyin: lì suǒ néng jí
Tổng quan
NĂNG CẬP khả năng cho phép; khả năng làm được; đủ sức cáng đáng. hãy để học sinh tham gia vào những lao động nằm trong khả năng
力:体力,能力; 及:达到。在自己力量的限度内所能做到的。
自己的力量所能辦到的。如:「這項愛心活動,在我力所能及的範圍內,我一定全力支持配合。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ)
- Cihui hết khả năng của mình
- Cihui trong khả năng của mình
- Biên soạn within one's power
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己的力量所能辦到的。如:「這項愛心活動,在我力所能及的範圍內,我一定全力支持配合。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 力:体力,能力; 及:达到。在自己力量的限度内所能做到的。
- Kaggle Zh-Vi all one can
Eng
- Cihui 力所能及 ìsuǒnéngjí f.e. within one's power; Wǒ huì zài wǒ ∼ de fànwéi nèi bāngzhù nǐ. I'll help you within my ability
Đức
- Handedict erreichbar