力有未逮

lì yǒu wèi dǎi lực hữu vị đãi

Hán Việt: lực hữu vị đãi · Pinyin: lì yǒu wèi dǎi

Tổng quan

vượt quá tầm với hoặc khả năng (làm gì đó)

Cấu tạo: (lực) + (hữu) + (vị) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt quá tầm với hoặc khả năng (làm gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能力有所不及。如:「本想奪魁,然力有未逮,終於落敗。」清.袁枚《子不語.卷二四.長樂奇冤》:「母喜,欲啟其石,而力有未逮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指能力做不到。

Eng

  • CC-CEDICT beyond one's reach or power (to do sth)
  • Cihui 力有未逮 ìyǒuwèidài f.e. beyond one's power

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

力不从心 · 心余力绌