勸解得了的
khuyến giải đắc liễu đích
Hán Việt: khuyến giải đắc liễu đích
Tổng quan
có thể khuyên giải; có thể an ủi, có thể làm cho khuây, có thể làm cho nguôi, có thể làm cho dịu đi; có thể làm cho đỡ
Cấu tạo: 勸 (khuyến) + 解 (giải) + 得 (đắc) + 了 (liễu) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể khuyên giải; có thể an ủi, có thể làm cho khuây, có thể làm cho nguôi, có thể làm cho dịu đi; có thể làm cho đỡ