功不成,名不就
Pinyin: gōng bù chéng,míng bù jiù
Tổng quan
Cấu tạo: 功 (công) + 不 (bất) + 成 (thành) + , + 名 (danh) + 不 (bất) + 就 (tựu)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不管功業或名利,都未有任何成就。比喻一無所成。《綴白裘.卷四.漁家樂》:「我簡人同只為守著這幾本破書,幾年上,弄得功不成,名不就,上無片瓦,下無立錐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 成:成功;就:达到。功业没有成功,名利也没有得到。比喻事情没做好,什么也没有得到。