功成身退

gōng chéng shēn tuì công thành thân thối

Hán Việt: công thành thân thối · Pinyin: gōng chéng shēn tuì

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (thành) + (thân) + 退 (thối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功業成就後,就退休歸隱。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》:「功成身退,讓國遜位,歷世外戚,無與為比。」也作「功遂身退」、「身退功成」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身:自身,自己。指大功告成之后,自行隐退,不再复出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《老子》"功成﹑名遂﹑身退﹑天之道。"一本作"功遂身退"◇以"功成身退"谓大功告成之后,自身隐退,不再作官。
  • Tân Hoa Tự Điển 身自身,自己。指大功告成之后,自行隐退,不再复出。

Eng

  • Cihui 功成身退 ōngchéngshēntuì f.e. retire after winning merit or achieving one's goal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

急流勇退