急流勇退

jí liú yǒng tuì cấp lưu dũng thối

Hán Việt: cấp lưu dũng thối · Pinyin: jí liú yǒng tuì

Tổng quan

giã từ sự nghiệp khi đang trên đỉnh vinh quang: rút lui khi đang có thế lực

Cấu tạo: (cấp) + (lưu) + (dũng) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giã từ sự nghiệp khi đang trên đỉnh vinh quang: rút lui khi đang có thế lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在湍急的水勢中,當機立斷回舟退出。比喻人處於得意順遂時,能見機功成身退,以求明哲保身。宋.蘇軾〈贈善相程杰〉詩:「火色上騰雖有數,急流勇退豈無人?」《醒世恆言.卷二.三孝廉讓產立高名》:「知足不辱,知止不殆,既無出類拔萃之才,宜急流勇退,以避賢路。」也作「勇退激流」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在急流中勇敢地立即退却。比喻做官的人在得意时为了避祸而及时引退。
  • Tân Hoa Tự Điển 旧时比喻仕途顺利的时候毅然退出官场,现也比喻在复杂的斗争中及早抽身。

Eng

  • Cihui 急流勇退 íliúyǒngtuì f.e. resolutely retire at the peak of one's career

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功成身退 · 知难而退

Từ trái nghĩa

破釜沉舟