功用

gōng yòng công dụng

Hán Việt: công dụng · Pinyin: gōng yòng

Tổng quan

chức năng ùng vào việc. công dụng công dụng ☆Dùng vào việc. công dụng (術語)謂身口意之動作也。八十華嚴經三十七曰:「自然而行,不假功用。」起信論淨影疏上曰:「為功用所得,故名功德。」☸

Cấu tạo: (công) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chức năng ùng vào việc. công dụng công dụng ☆Dùng vào việc. công dụng (術語)謂身口意之動作也。八十華嚴經三十七曰:「自然而行,不假功用。」起信論淨影疏上曰:「為功用所得,故名功德。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.治事的績效。《史記.卷六一.伯夷列傳》:「試之於位,典職數十年,功用既興,然後授政。」 2.功夫。唐.柳宗元〈疊後〉詩:「勸君火急添功用,趁取當時二妙聲。」 3.功利。《荀子.非十二子》:「不知壹天下建國家之權稱,上功用,大儉約,而慢差等。」 4.人為。《大方廣佛華嚴經》卷三七:「自然而行,不假功用。」 5.物品所具有的功能及所能產生的效能。如:「這種機器有什麼功用?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功能;用途。

Eng

  • CC-CEDICT function
  • Cihui function

ja

  • JMdict use|function|role

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功能 · 效力 · 效用