功能

gōng néngcông năng

Hán Việt: công năng · Pinyin: gōng néng

Tổng quan

công năng; công hiệu; tác dụng; chức năng. 功能齊全 có đầy đủ công hiệu. 這種藥物功能顯著. tác dụng của loại thuốc này rất rõ

新华 · Tân Hoa Đại lục

事物或方法所发挥的有利的作用; 效能:~齐全, 这种药物~显著。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

功用效能。如:「新推出的機種功能增多,品質較好,較傳統的受到肯定。」「為了提高防火功能,許多室內設計師都用具有耐高溫、不易燃燒的建材來裝潢。」

Cấu tạo: 功 (công) + 能 (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)功用能力也。以能生結果而名。唯識演秘二本曰:「能生果法,名為功能。(中略)功能即是種子異名。」☸
  • Biên soạn 功能 gōngnéng n. 1. function; functioning

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功用效能。如:「新推出的機種功能增多,品質較好,較傳統的受到肯定。」「為了提高防火功能,許多室內設計師都用具有耐高溫、不易燃燒的建材來裝潢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物或方法所发挥的有利的作用; 效能:~齐全, 这种药物~显著。
  • Kaggle Zh-Vi func

Eng

  • Cihui function; capability

Đức

  • Handedict Funktion (S, Math)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功效 · 功用 · 效力 · 效用